ST. Croix Lutheran High School

ST. CROIX LUTHERAN HIGH SCHOOL

 

VỊ TRÍ:

  • Dân số: 19,756
  • Tọa lạc: Tây Nam Portland ( 20p đi xe)
  • Thời tiết:
    • Mùa hạ/ Mùa thu: Ấm và Ôn đới
    • Mùa đông/Mùa xuân: Lạnh và Ẩm

THÔNG TIN VỀ TRƯỜNG

  • Các lớp: Lớp 6-12
  • Tổng số học sinh : 575 học sinh
  • Số học sinh bậc PTTH: 440 học sinh
  • Tỷ lệ Giáo viên/Học sinh: 1:10
  • Kỳ khai giảng: Cuối tháng 8
  • Kỳ kết thúc: Cuối tháng 5
  • Đồng phục bắt buộc: KHÔNG

ĐIỀU KIỆN:

  • Giới hạn đăng ký: Không
  • SLEP tối thiểu: 40-50
  • TOEFL tối thiểu: 35-55
  • ELTiS tối thiểu: Không yêu cầu
  • IELTS tối thiểu: 3.0
  • Học phí: $35,100

GIỚI THIỆU VỀ TRƯỜNG

  • Saint Croix Lutheran High School, thành lập năm 1958, với mục đích duy trì tiêu chuẩn giáo dục đào tạo ở mức tốt nhất. Đây là trường THPT tư thục với chương trình học dự bị đại học đầy thách thức, trong đó đặc biệt chú ý đến học sinh quốc tế thông qua các chương trình ESL cùng với sự hỗ trợ của các tư vấn viên quốc tế chuyên trách. Tại Saint Croix, tất cả học sinh có cơ hội đạt được thành công trong một môi trường thân thiện và chu đáo với chương trình học đa đạng.

CƠ SỞ VẬT CHẤT

  • Trên khuôn viên trường, có một không gian biểu diễn âm nhạc, nhà nguyện để trao giải thưởng, một phòng tập thể dục đầy đủ thiết bị, sân bóng đá/bóng bầu dục, đường chạy, sân bóng chày/ bóng mềm, phòng tập tạ, sân tennis, đường chạy việt dã đến sông Mississippi, phòng nghệ thuật, và các phòng thí nghiệm khoa học. Từ Saint Croix, các em có thể đi dạo đến hơn 50 cửa hàng, và nhà hàng xung quanh.

THỂ THAO VÀ NGHỆ THUẬT

  • Khoảng 75% học sinh tham gia ít nhất một môn thể thao. Saint Croix tham gia tranh đấu ở 24 môn thể thao khác nhau. Ngoài ra, nhiều học sinh lựa chọn tham gia một trong các nhóm biểu diễn nghệ thuật của trường Saint Croix, như Snow Fest Talent Show.

KÝ TÚC XÁ VÀ ĐỜI SỐNG CỦA HỌC SINH

  • Khuôn viên trường nằm trên một khu đất có diện tích ba mươi mẫu bao quanh là Hồ Thompson và chỉ mất năm phút lái xe từ trung tâm Saint Paul. Khu nhà ở của học sinh trong khuôn viên được trang bị đầy đủ với các phòng đôi, phòng ăn đầy đủ tiện nghi, dịch vụ giặt ủi, phòng máy tính và cán bộ phụ trách công tác sinh viên giám sát thường xuyên; cách đó không xa là phòng tập thể dục, phòng nhạc, phòng học và các cơ sở vật chất khác.
  • Tỷ lệ được chấp nhận vào đại học: 95%
  • Một số trường đại học tiêu biểu chấp nhận: Boston College, Cornell University, Columbia College, Clark University, Carnegie Mellon University, Florida Institute of Technology, Harvard University, Indiana University, Massachusetts Institute of Technology, Marquette University, Ohio State Univer- sity, Pennsylvania State University, Pepperdine University, Purdue University, Syracuse University, University of Michigan, University of Wisconsin, University of Iowa, University of Texas, University of Washington, University of Notre Dame, University of San Francisco, University of California, Uni- versity of Colorado, Wheaton College, Washington State University

TÙY CHỌN MÔN HỌC:

  • Ngoại ngữ: Tiếng Trung, Tiếng Đức, Tiếng Latin, Tiếng Tây Ban Nha
  • Các khóa học nâng cao (AP): Sinh học, Giải tích, Hóa  học,  Tác phẩm  và  văn học Anh, Nhạc lý, Vật lý, Tâm lý học, Mỹ thuật, Lịch sử Mỹ
  • Nghệ Thuật: Làm gốm, Các nguyên tắc cơ bản của nghệ thuật, Các nguyên tắc cơ bản về vẽ, Ký tự và in ấn, Hội họa, Điêu khắc
  • Thể thao:
        • Nam:
          • Mùa thu: Chơi Bowling, Chạy việt dã, Bóng đá, Bóng đá Mỹ
          • Mùa đông: Bóng rổ, Khúc côn cầu trên băng, Bơi lội, Đấu vật
          • Mùa xuân: Bóng chày, Đánh gôn, Tennis, Điền kinh
        • Nữ:
          • Mùa thu: Chơi Bowling, Chạy việt dã, Bóng đá Mỹ, Bóng chuyền
          • Mùa đông: Bóng rổ, Hoạt náo, Nhảy múa, Khúc côn cầu, Bơi lội
          • Mùa xuân: Đánh gôn, Bóng mềm, Tennis, Điền kinh
  • Hoạt động ngoại khóa: CLB kinh doanh, Đội kèn đồng, Ban nhạc nhà thờ, Đội thể thao nhà thờ, Hợp xướng danh dự, Nghệ thuật trình diễn và kịch nghệ, Ban nhạc Jazz, Liên Hiệp Quốc hình mẫu, Hội danh dự quốc gia, Tinh thần lãnh đạo đồng trang lứa, Sân khấu cho những người đồng tính “Right Triangle Theatre”, Báo học trò, Sách niên giám, Thanh niên trong bộ máy nhà nước
  • Chương trình ESL/Cấp độ: CÓ