Tư vấn du học Mỹ

CHƯƠNG TRÌNH DU HỌCHỌC BỔNGDANH SÁCH TRƯỜNG

Tại sao nên du học Mỹ?

Xem thêm: 10 ngành học hot nhất cho du học sinh Mỹ

  • Nền giáo dục hàng đầu thế giới: hệ thống giáo dục phát triển hoàn thiện ở tất cả các cấp bậc, môi trường năng động, phương thức giảng dạy giúp phát huy được thế mạnh của từng sinh viên.
  • Môi trường tiếng anh toàn diện: sau thời gian du học khả năng ngoại ngữ của bạn sẽ được nâng tầm như ngôn ngữ chính thứ 2.
  • Bằng cấp được công nhận trên toàn thế giới, Cơ hội việc làm mở rộng: không một doanh nghiệp nào, ở bất kỳ quốc gia nào có thể từ chối tiếp nhận sinh viên tốt nghiệp trong môi trường đào tạo chuyên nghiệp tại Mỹ.
  • Không cần thi tuyển đầu vào tại các trường đại học, cao đẳng: tất cả các trường tại Mỹ đều tuyển sinh theo diện xét duyệt hồ sơ.
  • Được tạo điều kiện ở lại làm việc và thực tập trong môi trường chuyên nghiệp, với các doanh nghiệp hàng đầu thế giới, từ 1 đến 3 năm, ở tất cả các ngành nghề.
  • Chi phí, nỗ lực mà bạn bỏ ra sẽ thu được kết quả và lợi ích lâu dài, mở rộng cánh cửa hướng tới một tươi lai tươi sáng.

Chi phí tổng quan khi du học Mỹ: được cập nhật thống kê liên tục theo từng năm từ Goalevo. Chi phí chuẩn bị hồ sơ:

  • Phí dịch thuật : 70,000 -> 80,000vnd/trang (tất cả hồ sơ du học, học bạ, bảng điểm… đều phải được dịch sang tiếng Anh)
  • Application fee : 100->500 USD (phí làm hồ sơ tại trường đăng ký, không được hoàn lại trong bất kỳ trường hợp nào)
  • Phí Visa : 160usd/lần (không được hoàn lại trong bất kỳ trường hợp nào)
  • Phí an ninh – SEVIS fee : 200 usd (nộp online cho Bộ An Ninh Quốc Phòng Hoa Kỳ sau khi nhận được giấy chứng nhận I-20)

Học phí và các chi phí liên quan đến quá trình du học:

Xem thêm: Chi phí sinh hoạt du học Mỹ

  • Vé máy bay : trên dưới 1000usd (tùy hãng và tùy theo mùa).
  • Học phí tiếng Anh : 300- 350- 450 usd/ tuần (nếu bạn chưa đủ trình độ ngoại ngữ để theo học các khóa học chính quy)
  • Học phí bậc THPT : 20,000-> 40,000 usd/ năm;
  • Học phí hệ cao đẳng : 6,000-> 14,000/ năm;
  • Học phí hệ đại học/ thạc sỹ/ tiến sỹ : khoảng 12,000- 35,000- 67,000 usd/ năm
  • Phí đưa rước tại sân bay : miễn phí hoặc 150- >250usd/du học sinh
  • Chi phí đi lại : 1000-1,500usd/ năm
  • Phí bảo hiểm : 500 ->2000 usd/ năm (bắt buộc với mọi du học sinh)
  • Phí xếp chỗ ở :200- 250usd/ lần (đây là chi phí phải trả cho nhà trường nếu bạn yêu cầu được trợ giúp sắp xếp chổ ở, có thể là homestay hoặc KTX)
  • Chi phí ăn/ở : 6,000- 10,000- 12,000 usd/ năm (Tùy vào bạn chọn homestay, KTX, thành phố, tiểu bang..)

*Số liệu trên được thống kê ở mức trung bình, theo từng năm. Nó còn tùy thuộc vào nhiều yếu tố khách quan khác nhau trong quá trình du học của từng du học sinh *

Xem thêm: Kinh nghiệm săn học bổng thành công

SỐ THỨ TỰ TÊN TRƯỜNG HỌC BỔNG ĐIỀU KIỆN
1 The University of Arizona $2,000 – $24,000 cho một năm học GPA 7.0, IELTS 6.5
2 University at Albany $5,000 – $7,000 cho một năm học GPA 7.5, IELTS 6.0
3 University at Brockport $4,000 cho một năm học GPA 7.5, IELTS 6.0
4 Suny Old Westbury $7,300 (nhà ở ) cho một năm học GPA 7.5, IELTS 6.0
5 Suny Oneonta $4,000 – $8,000 cho một năm học GPA 7.5, IELTS 6.0
6 Suny Oswego $6,000 – $9,000 cho một năm học GPA 7.5, IELTS 6.0
7 Pace University $20,000 – $25,000 GPA 7.0, IELTS 6.5
8 Florida Atlantic University $10,000 GPA 8.0, IELTS 6.0 Personal Statement & Interview
$5,000 GPA 7.0, IELTS 5.0
9 University of New Hampshire $10,000 GPA 8.0, IELTS 6.0 Personal Statement & Interview
$5,000 GPA 7.0, IELTS 5.5
$3,000 GPA 7.0, IELTS 5.0
10 University of Massachusetts $5,000 GPA 8.0, IELTS 5.5 Personal Statement & Interview
$3,000 GPA 7.0, IELTS 5.5
11 University of Idaho $5,000 GPA 8.0, IELTS 5.5 Personal Statement & Interview
12 Suny Old Westbury $3,000 GPA 7.0, IELTS 5.5
13 Richard Bland College $5,000 GPA 7.0, IELTS 5.5
14 Virginia Commonwealth University $5,000 GPA 8.0, IELTS 6.0
15 North Arizona University $10,000 – $15,000 cho một năm học GPA 8.5, IELTS 6.0
16 Oglethorrpe University $10,000 – $20,000 GPA 7.0, IELTS 6.5
17 Fulton–Montgomery Community College $500 – $2000 GPA 7.5, IELTS 6.0


# TÊN TRƯỜNG HỆ ĐÀO TẠO TIỂU BANG THÀNH PHỐ
1 DEER VALLEY UNIFIED SCHOOL DISTRICT Trung Học Arizona Pheonix
2 GILBERT PUBLIC SCHOOLS Trung Học Arizona Gilbert
3 HAMILTON HIGH SCHOOL Trung Học Arizona Gilbert
4 HIGLEY UNIFIED SCHOOL DISTRICT Trung Học Arizona Gilbert
5 MESA PUBLIC SCHOOLS Trung Học Arizona Mesa
6 PHOENIX CHRISTIAN PREPARATORY SCHOOL Trung Học Arizona Pheonix
7 AMBASSADOR HIGH SCHOOL Trung Học California Torrance
8 APPLE VALLEY CHRISTIAN SCHOOL Trung Học California Apple Valley
9 BALBOA SCHOOL Trung Học California Escondido
10 BISHOP O’DOWD HIGH SCHOOL Trung Học California Oakland
11 CAPISTRANO VALLEY CHRISTIAN SCHOOL Trung Học California San Juan Capistrano
12 SPRINGWOOD SCHOOL Trung Học Alabama Lanett
13 THE ORME SCHOOL Trung Học Arizona Mayer
14 ARMY AND NAVY ACADEMY Trung Học California Carlsbad
15 IDYLLWILD ARTS ACADEMY Trung Học California Idyllwild
16 MONTEREY BAY ACADEMY Trung Học California La Selva Beach
17 SQUAW VALLEY ACADEMY Trung Học California Olympic Valley
18 MISSION HEIGHTS PREPARATORY HIGH SCHOOL Trung Học Arizona Casa Grande
19 PARADISE VALLEY UNIFIED SCHOOL DISTRICT Trung Học Arizona Pheonix
20 SCOTTSDALE UNIFIED SCHOOL DISTRICT Trung Học Arizona Scottsdale
21 SEQUOIA CHARTER – SEQUOIA SECONDARY CHARTER HIGH SCHOOL Trung Học Arizona Mesa
22 SIERRA VISTA – BUENA HIGH SCHOOL Trung Học Arizona Sierra Vista
23 ALAMEDA UNIFIED SCHOOL DISTRICT Trung Học California Alameda
24 BIRMINGHAM COMMUNITY CHARTER HIGH SCHOOL Trung Học California Van Nuys
25 CHINO VALLEY UNIFIED SCHOOL DISTRICT Trung Học California Chino
26 EL CAMINO REAL CHARTER HIGH SCHOOL Trung Học California Woodland Hills
27 LAS VIRGENES – CALABASAS HIGH SCHOOL Trung Học California Calabasas
28 LOS ANGELES UNIFIED SCHOOL DISTRICT Trung Học California Los Angeles
29 MORGAN HILL UNIFIED SCHOOL DISTRICT Trung Học California Morgan Hill
30 OAK PARK UNIFIED SCHOOL DISTRICT Trung Học California Oak Park
31 SAN LUIS COASTAL UNIFIED SCHOOL DISTRICT Trung Học California San Luis Obispo
32 TORRANCE UNIFIED SCHOOL DISTRICT Trung Học California Torrance
33 STEAMBOAT MOUNTAIN SCHOOL Trung Học Colorado Steamboat Springs
34 EAST CATHOLIC HIGH SCHOOL Trung Học Connecticut Manchester
35 MARIANAPOLIS PREPARATORY SCHOOL Trung Học Connecticut Thompson
36 WOODSTOCK ACADEMY Trung Học Connecticut Woodstock
37 THE KING’S ACADEMY Trung Học Florida West Palm Beach
38 LAKE MARY PREPARATORY SCHOOL Trung Học Florida Lake Mary
39 MAUI PREPARATORY ACADEMY Trung Học Hawaii Maui Lahaina
40 MAUR HILL-MOUNT ACADEMY Trung Học Kansas Atchison
41 CHAPEL HILL – CHAUNCY HALL SCHOOL Trung Học Massachusetts Waltham
42 POPE JOHN XXIII HIGH SCHOOL Trung Học Massachusetts Everett
43 PRESENTATION OF MARY ACADEMY Trung Học Massachusetts Methuen
44 WILBRAHAM AND MONSON ACADEMY Trung Học Massachusetts Wilbraham
45 THE CALVERTON SCHOOL Trung Học Maryland Huntingtown
46 FRYEBURG ACADEMY Trung Học Maine Fryeburg
47 LINCOLN ACADEMY Trung Học Maine Newcastle
48 MAINE CENTRAL INSTITUTE Trung Học Maine Pittsfield
49 THORNTON ACADEMY Trung Học Maine Saco
50 WASHINGTON ACADEMY Trung Học Maine East Machias
51 UNITY CHRISTIAN HIGH SCHOOL Trung Học Iowa Orange
52 SCHAUMBURG CHRISTIAN SCHOOL Trung Học Illinois Schaumburg
53 PROVIDENCE CATHOLIC HIGH SCHOOL Trung Học Illinois New Lenox
54 ROCKFORD CHRISTIAN SCHOOL Trung Học Illinois Rockford
55 TRINITY LUTHERAN HIGH SCHOOL Trung Học Illinois Seymour
56 TRINITY CHRISTIAN ACADEMY Trung Học Florida Jacksonville
57 EVANGEL CHRISTIAN ACADEMY Trung Học Louisiana Shreveport
58 HOLY NAME JUNIOR/ SENIOR HIGH SCHOOL Trung Học Massachusetts Worcester
59 MARIAN HIGH SCHOOL Trung Học Massachusetts Framingham
60 MATIGNON HIGH SCHOOL Trung Học Massachusetts Cambridge
61 POPE FRANCIS HIGH SCHOOL Trung Học Massachusetts Chicopee
62 THE NEWMAN SCHOOL Trung Học Massachusetts Boston
63 OUR LADY OF GOOD COUNSEL HIGH SCHOOL Trung Học Maryland Olney
64 MUSKEGON CATHOLIC CENTRAL HIGH SCHOOL Trung Học Michigan Muskegon
65 VALLEY LUTHERAN HIGH SCHOOL Trung Học Michigan Saginaw
66 WEST CATHOLIC HIGH SCHOOL Trung Học Michigan Grand Rapids
67 ALLENDALE COLUMBIA SCHOOL Trung Học New York Rochester
68 NOTRE DAME JR./SR. HIGH SCHOOL Trung Học New York Utica
69 THE CHARLES FINNEY SCHOOL Trung Học New York Penfield
70 BURLINGTON CHRISTIAN ACADEMY Trung Học North Carolina Burlington
71 CONCORD FIRST ASSEMBLY ACADEMY Trung Học North Carolina Concord
72 DEPAUL CATHOLIC HIGH SCHOOL Trung Học New Jersey Wayne
73 BISHOP ROSECRANS HIGH SCHOOL Trung Học Ohio Zanesville
74 BISHOP MCDEVITT HIGH SCHOOL Trung Học Pennsylvania Wyncote
75 LOURDES ACADEMY Trung Học Wisconsin Oshkosh
76 ST. FRANCIS XAVIER CATHOLIC HIGH SCHOOL Trung Học Wisconsin Appleton
77 CALIFORNIA STATE UNIVERSITY Đại Học California Moterey Bay
78 MORRISVILLE STATE COLLEGE Đại Học New York Morrisville
79 UNIVERISTY OF NORTH TEXAS Đại Học Texas Denton
80 UNIVERSITY OF RHODE ISLAND Đại Học Rhode Island Providence
81 STATE UNIVERSITY OF NEWYORK AT ALBANY Đại Học New York Albany
82 ST. CROIX LUTHERAN HIGH SCHOOL Trung Học Minnesota West St. Paul
83 SAINT PAUL LUTHERAN HIGH SCHOOL Trung Học Missouri Concordia
84 STATE OF UNIVERSITY NEWYORK AT BROCKPORT Đại Học New York Brockport
85 FULTON-MONTGOMERY COMMUNITY COLLEGE Cao Đẳng New York Johnstown
86 STATE UNIVERSITY OF NEW YORK AT OSWEGO Đại Học New York Oswego
87 STATE UNIVERSITY OF NEW YORK AT ONEONTA Đại Học New York Oneonta
88 STATE UNIVERSITY OF NEW YORK AT OLD WESTBURY Đại Học New York Old Westbury
89 College of the Desert Cao Đẳng California Palm Desert

THÔNG TIN CẦN TƯ VẤN

Họ Tên
Email
Số điện thoại
Nội dung