TƯ VẤN DU HỌC ÚC

CHƯƠNG TRÌNH DU HỌCHỌC BỔNGDANH SÁCH TRƯỜNG

Tại sao nên chọn du học Úc?

Xem thêm: Những điều cần biết khi đi du học Úc

  • Vị trí địa lý thuận lợi, với chỉ hơn 13h bay là khoảng thời gian đi lại giữa Úc và Việt Nam.
  • Môi trường sống chất lượng, sở hữu 5 trong số 30 thành phố đáng sống nhất thế giới.
  • Đứng vị trí thứ 3 chỉ sau Mỹ và Anh, về địa điểm được nhiều du học sinh lựa chọn nhất.
  • Trong số 100 trường đại học tốt nhất thế giới, có 8 trường được đặt tại Úc.
  • Hệ thống giáo dục hoàn thiện, xếp thứ 9 trên thế giới. Chương trình học đa dạng, linh hoạt, được thực tập hưởng lương.
  • Chất lượng giáo dục được quốc tế công nhận và đánh giá cao trên toàn thế giới.
  • Là nơi phát minh ra những thành tựu hữu ích cho nhân loại như: hộp đen máy bay, siêu âm, thụ tinh trong ống nghiệm, vắc xin, Wifi… khẳng định chất lượng giáo dục hàng đầu thế giới.
  • 000.000 USD mỗi năm là số tiền chính phủ Úc dành cho quỹ học bổng quốc tế.
  • Chi phí du học thấp hơn những quốc gia khác, trong nhóm các quốc gia có mức sống cao.
  • Cơ hội định cư cao hơn những nước có phát triển khác như Mỹ, Anh, Canada…

Chi phí du học Úc là bao nhiêu?

Chi phí làm hồ sơ

  • Application fee : Miễn phí hoặc <200 USD (phí làm hồ sơ tại trường đăng ký, không được hoàn lại trong bất kỳ trường hợp nào)
  • Phí dịch thuật : 70 -> 80,000 VND/trang (tất cả hồ sơ du học, học bạ, bảng điểm… đều phải được dịch sang tiếng Anh)
  • Phí khám sức khỏe : >= 85USD/người
  • Visa : 550AUD+ 478,000VND (không được hoàn lại trong bất kỳ trường hợp nào)

Học phí và các chi phí liên quan đến quá trình du học:

Xem thêm: Xin visa du học Úc

  • Vé máy bay : >= 500USD tùy hãng (tùy hãng và tùy theo mùa).
  • Học phí tiếng Anh : 350- 520AUD/ tuần.
  • Học phí phổ thông : 10,000 (cấp 2)- 13,500/ 15,500 AUD (cấp 3)/ năm trường Công; hoặc >18,000 AUD / năm trường tư thục.
  • Học phí cao đẳng : 12,000- 18,000 AUD / năm;
  • Học phí đại học/ thạc sỹ/ tiến sỹ : 18,000- >67,000 (tùy ngành theo ngành/ trường)
  • Phí bảo hiểm y tế : >= 550- 650 AUD / năm (bắt buộc với tất cả du học sinh)
  • Chi phí đi lại : 1000-1,500 AUD / năm (tùy du học sinh)
  • Phí bảo trợ học sinh dưới 18 tuổi : 1,500- 2,000 AUD / năm
  • Chi phí Ăn/ở : 10,000- 15,000 AUD / năm (Tùy vào vị trí địa lý nơi bạn chọn du học)

*Số liệu trên được thống kê ở mức trung bình, theo từng năm. Nó còn tùy thuộc vào nhiều yếu tố khách quan khác nhau trong quá trình du học của từng du học sinh *


# TÊN TRƯỜNG HỆ ĐÀO TẠO TIỂU BANG THÀNH PHỐ
1 CANBERRA GOVERNMENT SCHOOLS Trung Học Australian Capital Territory Canberra
2 THE AUSTRALIAN NATIONAL UNIVERSITY Đại Học Australian Capital Territory Canberra
3 UNIVERSITY OF CANBERRA Đại Học Australian Capital Territory Canberra
4 EYNESBURY Đại Học South Australian Adelaide
5 INTERNATIONAL COLLEGE OF HOTEL MANAGEMENT Đại Học South Australian Adelaide
6 LE CORDON BLEU Đại Học South Australian Adelaide
7 SOUTH AUSTRALIAN GOVERNMENT SCHOOL Cao Đẳng South Australian Adelaide
8 THE UNIVERSITY OF ADELAIDE COLLEGE Cao Đẳng South Australian Adelaide
9 THE UNIVERSITY OF ADELAIDE Đại Học South Australian Adelaide
10 UNIVERSITY OF SOUTH AUSTRALIA Đại Học South Australian Adelaide
11 SOUTH AUSTRALIAN INSITUTE OF BUSINESS AND TECHNOLOGY Đại Học South Australian Adelaide
12 ACADEMY OF INFORMATION TECHNOLOGY Đại Học New South Wales Ultimo
13 AUSTRALIAN CATHOLIC UNIVERSITY Đại Học New South Wales Sydney
14 BLUE MOUNTAIN INTERNATIONAL HOTEL MANAGEMENT SCHOOL Đại Học New South Wales Sydney
15 INTERNATIONAL COLLEGE OF MANAGEMENT SYDNEY Đại Học New South Wales Sydney
16 MACQUARIE UNIVERSITY Đại Học New South Wales Sydney
17 NEW SOUTH WALES GOVERNMENT SCHOOLS Đại Học New South Wales Sydney
18 SOUTHERN CROSS UNIVERSITY Đại Học New South Wales Sydney
19 ST PAUL’S INTERNATIONAL COLLEGE Trung Học New South Wales Brisbane
20 STUDY GROUP AUSTRALIA Đại Học New South Wales Sydney
21 UNIVERSITY OF SYDNEY Đại Học New South Wales Sydney
22 THE UNIVERSITY OF NEWCASTLE Đại Học New South Wales Newcastle
23 NEWCASTLE INTERNATIONAL COLLEGE Cao Đẳng New South Wales Newcastle
24 UNIVERSITY OF TECHNOLOGY SYDNEY Đại Học New South Wales Sydney
25 UTS:INSEARCH Đại Học New South Wales Sydney
26 UNIVERSITY OF NEW ENGLAND Đại Học New South Wales Armidale
27 UNIVERSITY OF WOLLONGONG Đại Học New South Wales Wollongong
28 UNSW SYDNEY Đại Học New South Wales Sydney
29 WESTERN SYDNEY UNIVERSITY Đại Học New South Wales Sydney
30 WILLIAM BLUE OF HOSPITALITY MANAGEMENT Đại Học New South Wales Sydney
31 CQUNIVERSITY AUSTRALIA Đại Học Queensland Rockhampton North
32 BROWN ENGLISH LANGUAGE SCHOOL Trung Tâm Anh Ngữ Queensland Gold Coast
33 QUEENSLAND GOVERNMENT SCHOOLS Trung Học Queensland Brisbane
34 GRIFFITH UNIVERSITY Đại Học Queensland Brisbane
35 QUEENSLAND UNIVERSITY OF TECHNOLOGY Đại Học Queensland Brisbane
36 ST PAUL’S SCHOOL Trung Học Queensland Brisbane

THÔNG TIN CẦN TƯ VẤN

Họ Tên
Email
Số điện thoại
Nội dung